THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ SÁCH THAM KHẢO MÔN VẬT LÝ

Vật lí là bộ môn khoa học có khối lượng lớn kiến thức cả về phương diện lí thuyết lẫn thực nghiệm, song lại rất gần gũi, “thân thiện” với đời sống.  Muốn học tốt bộ môn khoa học này đòi hỏi người học phải là người nắm vững lí thuyết, bản chất hiện tượng, nắm vững các kiến thức cơ bản đã được học để giải quyết một hay nhiều vấn đề mới.

Đối với bậc học THPT,  tuy lượng kiến thức nhiều nhưng lại đòi hỏi các em phải có tư duy tốt biết xâu chuỗi các kiến thức đã học từ các năm lớp dưới, có như vậy chúng ta mới nắm vững được kiến thức và hiểu bài nhanh hơn khi các thầy cô thao giảng trên lớp.

Đặc biệt đối với các em học sinh lớp 12, đây là môn học khá quan trọng để các em dự thi THPT. Nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh trong nhà trường có thêm tài liệu tham khảo môn Vật lý phục vụ tốt cho công việc giảng dạy và học tập của mình. Thư viện trường THPT số 2 Phù Mỹ  giới thiệu:  "Thư mục chuyên đề sách tham khảo môn Vật lý ”  để  giáo viên và học sinh tham khảo, nghiên cứu và học tập.

Cấu trúc thư mục gồm 3 phần:

           A - Lời nói đầu

           B - Nội dung thư mục

           C - Bảng tra cứu theo tên tài liệu


1. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

3. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

4. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

5. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

6. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

7. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

9. LÊ VĂN VINH
    Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi Quốc gia Vật lí: Theo cấu trúc mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo/ Lê Văn Vinh.- H.: Đại học Quốc gia, 2014.- 742 Tr; 24 cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 KH104PT 2014
     Số ĐKCB: TK.5104, TK.5105, TK.5106, TK.5107, TK.5108, TK.5109, TK.5110,

10. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr; 24cm.
     Chỉ số phân loại: XXX T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.2447, TK.2448, TK.2449, TK.2450,

11. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr; 24cm.
     Chỉ số phân loại: XXX T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.2447, TK.2448, TK.2449, TK.2450,

12. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr; 24cm.
     Chỉ số phân loại: XXX T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.2447, TK.2448, TK.2449, TK.2450,

13. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr; 24cm.
     Chỉ số phân loại: XXX T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.2447, TK.2448, TK.2449, TK.2450,

14. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

15. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

17. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

18. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

19. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

20. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

21. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

22. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

24. Bộ đề thi trắc nghiệm tuyển sinh đại học - cao đẳng: Môn vật lý : Gồm 20 bộ đề tinh tuyển/ Mai Trọng Ý.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007.- 343tr.: hình vẽ, bảng; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 530.076 B450ĐT 2007
     Số ĐKCB: TK.0634, TK.0635, TK.0636, TK.0637, TK.0638, TK.0639, TK.0640, TK.0641, TK.0642, TK.0643,

25. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

26. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

28. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

30. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

31. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

33. Tuyển tập 10 năm đề thi olymic 30 tháng 4 vật lí 11.- H.: Giáo dục, 2006.- 182tr.; 24cm.
     Chỉ số phân loại: 53 T527T1 2006
     Số ĐKCB: TK.0628, TK.0629, TK.0630, TK.0631, TK.0632, TK.0633,

 Thư mục đã tập hợp nhiều tài liệu có giá trị của tất cả các tác giả trong nước,  được sắp xếp theo thứ tự  vần chữ cái của tên sách nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh dễ dàng tra tìm tài liệu.

           Trong quá trình biên soạn mặc dù đã cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót. Thư viện rất mong nhận được sự đóng góp và xây dựng từ quý bạn đọc để những lần biên soạn thư mục sau sẽ hoàn thiện hơn.

          Xin chân thành cảm ơn!


http://tvthptso2phumy.vuc.vn/lms/opac/viewtm.php?tm=TMVL
http://tvthptso2phumy.vuc.vn/lms/opac/viewtm.php?tm=TMVL